Cao su chống va đập cửa

Từ: 水系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水系 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐxì] hệ sông。河川流域内、干、支流的总体叫做水系。如嘉陵江、汉水、湘江、赣江等与长江干流组成长江水系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
水系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水系 Tìm thêm nội dung cho: 水系