Từ: 鱼贯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼贯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鱼贯 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúguàn] nối đuôi nhau; kế tiếp nhau。像游鱼一样一个挨一个地接连着(走)。
鱼贯而行
nối đuôi nhau đi
鱼贯入场
lần lượt vào hội trường; lần lượt vào sân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯

quán:quê quán
鱼贯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鱼贯 Tìm thêm nội dung cho: 鱼贯