Từ: 鱼雁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼雁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鱼雁 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúyàn] thư tín; thư từ。比喻书信(古时有借鱼腹和雁足传信的说法)。
频通鱼雁
thường xuyên trao đổi thư từ
鱼雁往还
thư từ qua lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雁

nhạn:chim nhạn
nhẹn:nhanh nhẹn
鱼雁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鱼雁 Tìm thêm nội dung cho: 鱼雁