Từ: 鲜肉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲜肉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鲜肉 trong tiếng Trung hiện đại:

xiān ròu thịt tươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲜

tiên:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
tiển:tiển (hiếm có; xem tiên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục
鲜肉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鲜肉 Tìm thêm nội dung cho: 鲜肉