Từ: 文字改革 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文字改革:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 文 • 字 • 改 • 革

Nghĩa của 文字改革 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénzìgǎigé] cải cách văn tự; cải cách chữ viết。一个国家或民族对于其通用文字的改革,在中国主要指对于汉字的改革。(有些少数民族也有文字改革问题。)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von文:chon von
văn文:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ字:chữ viết, chữ nghĩa
tợ字:tợ (tựa như)
tự字:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi改:cãi cọ, cãi nhau
cải改:cải cách, cải biên; hối cải
gởi改:gởi gắm, gởi thân
gửi改:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách革:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc革:gieo rắc
文字改革 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文字改革 Tìm thêm nội dung cho: 文字改革