Từ: 初级社 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初级社:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初级社 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūjíshè] hợp tác xã cấp thấp。中国农业合作化过程中建立的半社会主义性质的集体经济组织,以土地入股、统一经营为特点,社员共同劳动,按劳力和土地多少进行分配,土地和主要生产资料的所有权仍归社员所有。它是 个体农民从劳动互助组走向高级农业生产合作社的过渡形式。全称初级农业生产合作社。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã
初级社 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初级社 Tìm thêm nội dung cho: 初级社