Từ: 鸵鸟政策 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸵鸟政策:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鸵 • 鸟 • 政 • 策
Nghĩa của 鸵鸟政策 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuóniǎozhèngcè] chính sách đà điểu; chính sách không nhìn vào sự thật (dựa theo chuyện đà điểu khi gặp nguy hiểm thì nó giấu đầu trong cát, cho rằng sẽ bình yên vô sự.)。指不敢正视现实的政策(据说鸵鸟被追急时,就把头钻进沙里,自以为平安无事)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸵
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 策