Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mống trong tiếng Việt:
["- d. Cg. Mống cụt. Cầu vồng cụt: Mống vàng thời nắng, mống trắng thời mưa (tng).","- d. 1. Mầm non: Mọc mầm, mọc mống. 2. Đứa, đơn vị người (thtục): Chúng bị đánh úp, chỉ còn mấy mống chạy thoát về được."]Dịch mống sang tiếng Trung hiện đại:
副虹《大气中一种光的现象, 天空中的小水球经日光照射发生折射和反射作用而形成的弧形彩带, 由外圈至内圈呈红、橙、黄、绿、蓝、靛、紫七种颜色。出现在和太阳相对着的方向。》嫩芽; 长芽。
人(指多数中的少数)。
萌; 生 《萌芽。》
愚蠢 《愚笨; 不聪明。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mống
| mống | 𠓔: | cái mống, mống đông vồng tây |
| mống | 夢: | dóng mống |
| mống | 䑅: | mống cụt; đóng mống |
| mống | 𬠳: | con mống (con mòng) |
| mống | 蠓: | con mống (con mòng) |
| mống | 霓: | mống cụt; đóng mống |
| mống | 靀: | mống cụt; đóng mống |
| mống | 𬰖: | mống cụt; đóng mống |

Tìm hình ảnh cho: mống Tìm thêm nội dung cho: mống
