Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鹤立鸡群 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹤立鸡群:
Nghĩa của 鹤立鸡群 trong tiếng Trung hiện đại:
[hèlìjīqún] hạc đứng giữa đàn gà; nổi bật giữa đám đông (ví với người nổi trội giữa đám đông)。比喻一个人的才能或仪表在一群人里头显得很突出。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹤
| hạc | 鹤: | chim hạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡
| kê | 鸡: | kê (con gà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 群
| bầy | 群: | |
| còn | 群: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| cơn | 群: | |
| quần | 群: | hợp quần |
| quằn | 群: | quằn quại |

Tìm hình ảnh cho: 鹤立鸡群 Tìm thêm nội dung cho: 鹤立鸡群
