Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 麦蜘蛛 trong tiếng Trung hiện đại:
[màizhīzhū] rệp vừng (giống sâu rất nhỏ phá hoại lúa mì)。节肢动物,身体小,有麦圆蜘蛛和麦长腿蜘蛛两种。麦圆蜘蛛体长圆形,黑褐色或红褐色, 背上有红色斑点, 足红色。麦长腿蜘蛛身体略呈纺锤形, 色较淡, 前面的两对 脚特别长,善爬行。麦蜘蛛是危害小麦、大麦的主要害虫。有的地区叫红蜘蛛、火龙。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦
| mạch | 麦: | lúa mạch;kẹo mạch nha |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜘
| tri | 蜘: | tri (con nhện) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛛
| chu | 蛛: | |
| châu | 蛛: | châu chấu |
| chẫu | 蛛: | chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích) |
| thù | 蛛: | thù (nhện) |

Tìm hình ảnh cho: 麦蜘蛛 Tìm thêm nội dung cho: 麦蜘蛛
