Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 麻秸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻秸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻秸 trong tiếng Trung hiện đại:

[má·jie] ruột cây đay (sau khi tuốt vỏ)。剥掉皮的麻秆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秸

giai:mạch giai (rơm)
gặt:gặt hái
麻秸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻秸 Tìm thêm nội dung cho: 麻秸