Từ: 麻风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻风 trong tiếng Trung hiện đại:

[máfēng] bệnh hủi; bệnh cùi; bệnh phong; phong cùi。慢性传染病, 病原体是麻风杆菌。症状是皮肤麻木, 变厚,颜色变深, 表面形成结节, 毛发脱落,感觉丧失, 手指脚趾变形等。 也叫癞或大麻风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
麻风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻风 Tìm thêm nội dung cho: 麻风