Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 麻黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[máhuáng] cây Ma Hoàng。常绿小灌木, 茎细长, 丛生, 叶子对生,鳞片状, 带红紫色, 雌雄异株, 种子圆形, 茎是提制麻黄素的原料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ
麻黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻黄 Tìm thêm nội dung cho: 麻黄