Từ: 黃姑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黃姑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hoàng cô
Tên khác của sao
Khiên Ngưu
牛.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姑

:cô gái, cô nương; ni cô
go:vải go lại (co lại)
o:o ruột (cô ruột)
黃姑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黃姑 Tìm thêm nội dung cho: 黃姑