Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 牽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牽, chiết tự chữ KHIN, KHIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牽:
牽
Biến thể giản thể: 牵;
Pinyin: qian1, qian4;
Việt bính: hin1
1. [牽牛織女] khiên ngưu chức nữ 2. [冤牽] oan khiên;
牽 khiên
◎Như: khiên ngưu 牽牛 dắt bò, khiên thủ 牽手 dắt tay.
(Động) Vướng, ràng buộc.
◎Như: khiên bạn 牽絆 vướng mắc.
(Động) Co kéo, gượng ép.
◎Như: câu văn khiên nghĩa 拘文牽義 co kéo câu văn, nghĩa văn gượng ép.
(Động) Liên lụy, dính dấp.
◎Như: khiên thiệp 牽涉 dính líu, khiên liên 牽連 liên lụy.
(Danh) Họ Khiên.
khiên, như "cái khiên" (vhn)
khin, như "khin khít" (gdhn)
Pinyin: qian1, qian4;
Việt bính: hin1
1. [牽牛織女] khiên ngưu chức nữ 2. [冤牽] oan khiên;
牽 khiên
Nghĩa Trung Việt của từ 牽
(Động) Dắt đi.◎Như: khiên ngưu 牽牛 dắt bò, khiên thủ 牽手 dắt tay.
(Động) Vướng, ràng buộc.
◎Như: khiên bạn 牽絆 vướng mắc.
(Động) Co kéo, gượng ép.
◎Như: câu văn khiên nghĩa 拘文牽義 co kéo câu văn, nghĩa văn gượng ép.
(Động) Liên lụy, dính dấp.
◎Như: khiên thiệp 牽涉 dính líu, khiên liên 牽連 liên lụy.
(Danh) Họ Khiên.
khiên, như "cái khiên" (vhn)
khin, như "khin khít" (gdhn)
Dị thể chữ 牽
牵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牽
| khin | 牽: | khin khít |
| khiên | 牽: | cái khiên |
Gới ý 15 câu đối có chữ 牽:

Tìm hình ảnh cho: 牽 Tìm thêm nội dung cho: 牽
