Chữ 牽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牽, chiết tự chữ KHIN, KHIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牽:

牽 khiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牽

Chiết tự chữ khin, khiên bao gồm chữ 玄 冖 牛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

牽 cấu thành từ 3 chữ: 玄, 冖, 牛
  • huyền
  • mịch
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • khiên [khiên]

    U+727D, tổng 11 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qian1, qian4;
    Việt bính: hin1
    1. [牽牛織女] khiên ngưu chức nữ 2. [冤牽] oan khiên;

    khiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 牽

    (Động) Dắt đi.
    ◎Như: khiên ngưu
    dắt bò, khiên thủ dắt tay.

    (Động)
    Vướng, ràng buộc.
    ◎Như: khiên bạn vướng mắc.

    (Động)
    Co kéo, gượng ép.
    ◎Như: câu văn khiên nghĩa co kéo câu văn, nghĩa văn gượng ép.

    (Động)
    Liên lụy, dính dấp.
    ◎Như: khiên thiệp dính líu, khiên liên liên lụy.

    (Danh)
    Họ Khiên.

    khiên, như "cái khiên" (vhn)
    khin, như "khin khít" (gdhn)

    Chữ gần giống với 牽:

    , , , , , , 㸿, , , , , , 𤙩, 𤙭, 𤙮,

    Dị thể chữ 牽

    ,

    Chữ gần giống 牽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牽 Tự hình chữ 牽 Tự hình chữ 牽 Tự hình chữ 牽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牽

    khin:khin khít
    khiên:cái khiên

    Gới ý 15 câu đối có chữ 牽:

    Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

    Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

    牽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牽 Tìm thêm nội dung cho: 牽