Chữ 牛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牛, chiết tự chữ NGÂU, NGÕ, NGƯU, NGỌ, NGỎ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛:
Pinyin: niu2, mao4, mu4;
Việt bính: ngau4
1. [割雞焉用牛刀] cát kê yên dụng ngưu đao 2. [執牛耳] chấp ngưu nhĩ 3. [汗牛充棟] hãn ngưu sung đống 4. [牽牛織女] khiên ngưu chức nữ 5. [犁牛之子] lê ngưu chi tử 6. [乳牛] nhũ ngưu 7. [充棟汗牛] sung đống hãn ngưu 8. [椎牛饗士] trùy ngưu hưởng sĩ;
牛 ngưu
Nghĩa Trung Việt của từ 牛
(Danh) Con bò.§ Ghi chú: thủy ngưu 水牛 con trâu.
(Danh) Sao Ngưu.
(Danh) Họ Ngưu.
(Tính) Cứng đầu, ngang bướng, ương ngạnh.
◎Như: ngưu tính 牛性 bướng bỉnh.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chúng nhân kiến Bảo Ngọc ngưu tâm, đô quái tha ngai si bất cải 眾人見寶玉牛心, 都怪他獃痴不改 (Đệ thập thất hồi) Mọi người thấy Bảo Ngọc bướng bỉnh, đều quở anh ta ngớ ngẩn không sửa.
ngưu, như "thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu" (vhn)
ngọ, như "giờ ngọ" (btcn)
ngỏ, như "ngỏ ý" (btcn)
ngõ, như "cửa ngõ" (btcn)
ngâu, như "ông ngâu bà ngâu" (gdhn)
Nghĩa của 牛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: NGƯU
1. trâu; bò。哺乳动物,身体大,趾端有蹄,头上长有一对角,尾巴尖端有长毛。是反刍类动物,力气大,供役使、乳用或乳肉两用,皮、毛、骨等都有用处。中国常见的有黄牛、水牛、牦牛等几种。
2. cố chấp; ngang bướng; kiêu ngạo; ngạo mạn。比喻固执或骄傲。
牛气。
ngạo mạn.
牛脾气。
tính khí bướng bỉnh.
3. sao Ngưu Lang (một ngôi sao trong Nhị Thập Bát Tú)。二十八宿之一。
4. họ Ngưu。(Niú)姓。
Từ ghép:
牛蒡 ; 牛脖子 ; 牛刀小试 ; 牛痘 ; 牛痘苗 ; 牛犊 ; 牛耳 ; 牛肺疫 ; 牛鬼蛇神 ; 牛黄 ; 牛角尖 ; 牛劲 ; 牛郎星 ; 牛马 ; 牛毛雨 ; 牛虻 ; 牛腩 ; 牛排 ; 牛皮 ; 牛皮癣 ; 牛皮纸 ; 牛脾气 ; 牛气 ; 牛溲马勃 ; 牛头刨 ; 牛头不对马嘴 ; 牛头马面 ; 牛蛙 ; 牛瘟 ; 牛膝 ; 牛性 ; 牛鞅 ; 牛蝇
Dị thể chữ 牛
牜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
Gới ý 15 câu đối có chữ 牛:
Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng
Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

Tìm hình ảnh cho: 牛 Tìm thêm nội dung cho: 牛
