Từ: 黏土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黏土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黏土 trong tiếng Trung hiện đại:

[niántǔ] đất sét。地壳表面有粘性的土,纯的黏土叫高岭土、白色,可烧制瓷器。普通黏土可烧制砖、瓦、陶器。黏土含量大的土地,耕种时需要改良。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黏

niêm:niêm phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
黏土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黏土 Tìm thêm nội dung cho: 黏土