Từ: 失盗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失盗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 失 • 盗

Nghĩa của 失盗 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīdào] mất cướp; mất trộm。失窃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất失:thất bát, thất sắc
thắt失:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盗

trộm盗: 
đạo盗:đạo tặc
失盗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失盗 Tìm thêm nội dung cho: 失盗