Từ: 水军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水军 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐjūn] thuỷ quân。古代称水上作战的军队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
水军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水军 Tìm thêm nội dung cho: 水军