Từ: 黏膜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黏膜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黏膜 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánmó] niêm mạc。口腔、气管、胃、肠、尿道等器官里面的一层薄膜,内有血管和神经,能分泌黏液。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黏

niêm:niêm phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ
黏膜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黏膜 Tìm thêm nội dung cho: 黏膜