Cao su chống va đập cửa

Từ: 黑匣子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑匣子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黑匣子 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēixiá·zi] hộp đen (thiết bị tự động ghi lại diễn biến của một chuyến bay)。飞行记录仪。装在座舱里,用来记录飞机飞行中的各种资料。飞机失事后,可依其记录分析失事原因。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匣

háp:lúa bị háp nắng (bị nắng làm cho khô héo đi)
hạp:nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)
hộp:cái hộp
tráp:tráp (hộp nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
黑匣子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黑匣子 Tìm thêm nội dung cho: 黑匣子