Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 黑匣子 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēixiá·zi] hộp đen (thiết bị tự động ghi lại diễn biến của một chuyến bay)。飞行记录仪。装在座舱里,用来记录飞机飞行中的各种资料。飞机失事后,可依其记录分析失事原因。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匣
| háp | 匣: | lúa bị háp nắng (bị nắng làm cho khô héo đi) |
| hạp | 匣: | nhất hạp hoả sài (hộp quẹt) |
| hộp | 匣: | cái hộp |
| tráp | 匣: | tráp (hộp nhỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 黑匣子 Tìm thêm nội dung cho: 黑匣子
