Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 囫囵觉 trong tiếng Trung hiện đại:
[hú·lunjiào] ngủ ngon; ngủ say (không bị đánh thức)。整夜不被惊醒的睡眠;整宿的觉。
她每天夜里起来给孩子喂奶,换尿布,没睡过一个囫囵觉。
cả đêm cô ấy thức giấc cho con bú, thay tả, không có đêm nào ngủ ngon.
她每天夜里起来给孩子喂奶,换尿布,没睡过一个囫囵觉。
cả đêm cô ấy thức giấc cho con bú, thay tả, không có đêm nào ngủ ngon.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 囫
| hốt | 囫: | hốt thốn hạ (nuốt trứng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 囵
| luân | 囵: | hốt luân (nguyên lành) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉
| dác | 觉: | dáo dác, dớn dác |
| giác | 觉: | giác quan, thính giác |

Tìm hình ảnh cho: 囫囵觉 Tìm thêm nội dung cho: 囫囵觉
