Cao su chống va đập cửa

Từ: 囫囵觉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囫囵觉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 囫囵觉 trong tiếng Trung hiện đại:

[hú·lunjiào] ngủ ngon; ngủ say (không bị đánh thức)。整夜不被惊醒的睡眠;整宿的觉。
她每天夜里起来给孩子喂奶,换尿布,没睡过一个囫囵觉。
cả đêm cô ấy thức giấc cho con bú, thay tả, không có đêm nào ngủ ngon.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囫

hốt:hốt thốn hạ (nuốt trứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囵

luân:hốt luân (nguyên lành)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác
囫囵觉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 囫囵觉 Tìm thêm nội dung cho: 囫囵觉