Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 黑洞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑洞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黑洞 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēidòng] ngôi sao đã tắt (dùng ví von)。演变到最后阶段的恒星。由中子星进一步收缩而成,有巨大的引力场,使得它所发射的任何电磁波都无法向外传播,变成看不见的独立天体,人们只能通过引力作用来确定它的存在, 所以叫做黑洞。也叫坍缩星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng:dọng tre
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng:ứ đọng; cô đọng
động:cái hang, cái động
黑洞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黑洞 Tìm thêm nội dung cho: 黑洞