Từ: 鼎沸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼎沸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼎沸 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngfèi] ồn ào; rối loạn; huyên náo; ầm ĩ。形容喧闹、混乱,像水在锅里沸腾一样。
人声鼎沸
tiếng người ồn ào
舆论鼎沸
dư luận ầm ĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

đềnh:lềnh đềnh
đểnh:đểnh đoảng
đễnh:lơ đễnh
đỉnh:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沸

phí:phí thuỷ (nấu nước sôi)
phất:mưa lất phất
鼎沸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼎沸 Tìm thêm nội dung cho: 鼎沸