Từ: 逆定理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逆定理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逆定理 trong tiếng Trung hiện đại:

[nìdìnglǐ] định lý đảo。将某一定理的条件和结论互换所得的定理就是原来定理的逆定理。例如"在一个三角形中,如果两条边相等,它们所对的角也相等",它的逆定理是"在一个三角形中如果两个角相等,则它们所对的边 也相等"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆

nghếch:ngốc ngếch
nghệch:ngờ nghệch
nghịch:phản nghịch
ngược:ngỗ ngược
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
逆定理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逆定理 Tìm thêm nội dung cho: 逆定理