Cao su chống va đập cửa

Từ: 孤拔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤拔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô bạt
Dáng đứng cao vọt.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
San Đông Nghi Châu chi tây, hữu cá danh san, cô bạt tủng tiễu, huýnh xuất chúng phong
西, , 峭, 峰 (Quyển tam thập lục) Phía tây Sơn Đông Nghi Châu, có ngọn núi có danh tiếng, cao vút chót vót, vượt hẳn đám núi khác.Hình dung siêu quần xuất chúng.

Nghĩa của 孤拔 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūbá] 1. thẳng đứng; dựng đứng (núi)。形容山势挺立凸出。
2. cao ngạo。形容独行其是,不合群;孤高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo
孤拔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤拔 Tìm thêm nội dung cho: 孤拔