Chữ 餿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餿, chiết tự chữ SƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餿:

餿 sưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 餿

餿

Chiết tự chữ 餿

Chiết tự chữ sưu bao gồm chữ 食 叟 hoặc 飠 叟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 餿 cấu thành từ 2 chữ: 食, 叟
  • thực, tự
  • tẩu
  • 2. 餿 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 叟
  • thực
  • tẩu
  • sưu [sưu]

    U+993F, tổng 17 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sou1, tui2;
    Việt bính: sau1;

    餿 sưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 餿

    (Động) Thành thiu, ôi, lên meo chua (thức ăn để lâu).
    ◎Như: phạn thái sưu liễu
    餿 cơm và thức ăn thiu rồi.

    (Tính)
    Thiu, ôi, mốc.
    ◎Như: sưu phạn餿 cơm thiu.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tiền nhật yêu cật đậu hủ, nhĩ lộng liễu ta sưu đích, khiếu tha thuyết liễu ngã nhất đốn , 餿, (Đệ lục thập nhất hồi) Bữa ăn đậu phụ hôm nọ, thím cho đậu thiu, làm tôi bị mắng một trận.

    (Tính)
    Không hay, dở.
    ◎Như: sưu chủ ý 餿 ý kiến dở.
    sưu, như "sưu (thức ăn thiu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 餿:

    , , , 餿, ,

    Dị thể chữ 餿

    ,

    Chữ gần giống 餿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餿 Tự hình chữ 餿 Tự hình chữ 餿 Tự hình chữ 餿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餿

    sưu餿:sưu (thức ăn thiu)
    餿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餿 Tìm thêm nội dung cho: 餿