Từ: 鼎食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼎食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼎食 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngshí] sống xa hoa。列鼎而食,吃饭时排列很多鼎。形容富贵人家豪华奢侈的生活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

đềnh:lềnh đềnh
đểnh:đểnh đoảng
đễnh:lơ đễnh
đỉnh:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
鼎食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼎食 Tìm thêm nội dung cho: 鼎食