Từ: 鼓弄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓弄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼓弄 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ·nong] lắc qua lắc lại; sắp đặt; sắp xếp。摆弄。
这孩子就喜欢鼓弄积木。
đứa bé này rất thích sắp xếp lại trò chơi xếp gỗ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng:luồng nước
lòng:lòng khòng
lóng:nói lóng
lồng:lồng lộn
lộng:lộng quyền
lụng:làm lụng
trổng:chửi trổng (chửi đổng)
鼓弄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓弄 Tìm thêm nội dung cho: 鼓弄