Từ: 周恤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周恤:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 周 • 恤

chu tuất
Thương xót giúp đỡ người hoạn nạn.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇:
Bả đương thì bần giao khán bất tại nhãn lí, phóng bất tại tâm thượng, toàn vô nhất hào chiếu cố chu tuất chi ý
把當時貧交看不在眼裡, 放不在心上, 全無一毫照顧周恤之意 (Quyển tứ).

Nghĩa của 周恤 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōuxù] 书
giúp đỡ; chu cấp。对别人表示同情并给予物质的帮助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu周:chu đáo
châu周:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恤

tuất恤:tuất (cảm thương)
周恤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 周恤 Tìm thêm nội dung cho: 周恤