Từ: 齐截 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齐截:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 齐截 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí·jie] 1. chỉnh tề; đều đặn。整齐。
这几亩高粱长得真齐截。
mấy mẫu cao lương này mọc rất đều đặn.
2. đầy đủ。齐全。
今天到会的人很齐截。
hôm nay mọi người đến tham dự cuộc họp rất đầy đủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay:ăn chay, chay tịnh
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 截

sịt:sụt sịt; đen sịt
tiệt:chết tiệt
tét:mũi tét (mũi tẹt)
tĩu:tục tĩu
tẹt: 
齐截 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 齐截 Tìm thêm nội dung cho: 齐截