Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 齐唱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齐唱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 齐唱 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíchàng] đồng ca; hợp ca。两个以上的歌唱者,接同一旋律同时演唱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay:ăn chay, chay tịnh
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng:sung sướng
xang:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng:hát xướng
xắng:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm
齐唱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 齐唱 Tìm thêm nội dung cho: 齐唱