Từ: 龙山文化 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龙山文化:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 龙 • 山 • 文 • 化
Nghĩa của 龙山文化 trong tiếng Trung hiện đại:
[Lóngshānwénhuà] văn hoá Long Sơn (cuối thời đại đá mới của Trung Quốc, phát hiện ở thị trấn Long Sơn, gần vùng Tế Nam, tỉnh Sơn Đông)。中国新石器时代晚期的一种文化,晚于仰韶文化,因最早发现于山东济南附近龙山镇而得名。遗物中常有 黑而亮的陶器,所以也曾称为黑陶文化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |