Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拉巴斯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉巴斯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拉巴斯 trong tiếng Trung hiện đại:

[lābāsī] La Pa-xơ; La Paz (thủ đô Bô-li-vi-a)。玻利维亚的行政首都和最大的城市,位于国家西部靠近提提卡卡湖。建立于印加人村落的遗址上,它是世界上位置高的首都,位于高于海平面大约3660米(12000英尺)的高度上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong
拉巴斯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拉巴斯 Tìm thêm nội dung cho: 拉巴斯