Chữ 𦏒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𦏒, chiết tự chữ MIÊU, MIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𦏒:

𦏒

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𦏒

𦏒

Chiết tự chữ 𦏒

[]

U+0263D2, tổng 18 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𦏒

Nghĩa Trung Việt của từ 𦏒



miều, như "mỹ miều" (vhn)
miêu, như "miêu (đẹp đẽ); mĩ miều" (gdhn)

Chữ gần giống với 𦏒:

, , , , 𦏒, 𦏓,

Chữ gần giống 𦏒

Tự hình:

Tự hình chữ 𦏒 Tự hình chữ 𦏒 Tự hình chữ 𦏒 Tự hình chữ 𦏒

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𦏒

miêu𦏒:miêu (đẹp đẽ); mĩ miều
miều𦏒:mỹ miều
𦏒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𦏒 Tìm thêm nội dung cho: 𦏒