Dưới đây là các chữ có bộ Dương [羊]:

Dương [Dương]

U+7F8A, tổng 6 nét, bộ Dương
Phiên âm: yáng; Nghĩa: Con dê

Tìm thấy 73 chữ có bộ Dương [羊]

dương [6], 𦍌 [6], khương [7], mị [8], mĩ [9], dũ, dữu [9], [9], [10], [10], [10], dũ [10], ba [10], cao [10], cổ [10], [10], tu [10], 𦍛 [10], [11], [11], [11], [11], [11], linh [11], trữ [11], đê [11], [11], [11], 𦍩 [11], 𦍫 [11], [12], [12], [12], tiện, di [12], nhung [12], [13], quần [13], quần [13], [13], [13], tiện, diên [13], nghĩa [13], 𦎍 [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], 𦎛 [14], 𦎡 [14], [15], [15], [15], yết [15], 𦎬 [15], [16], [16], [16], hi [16], [17], 𦏁 [17], 𦏄 [17], [18], [18], [18], phần [18], 𦏒 [18], 𦏓 [18], thiên [19], luy, nuy [19], canh, lang [19], sạn [21], [22],

Các bộ thủ 6 nét

(Trúc), (Mễ), (Phẫu), (Võng 罒), (Dương), (Vũ), (Lão), (Nhi), (Lỗi), (Nhĩ), (Duật), (Nhục), (Thần), (Tự), (Chí), (Cữu), (Thiệt), (Suyễn), (Chu), (Cấn), (Sắc), (Hổ), (Trùng), (Huyết), (Hành), (Y 衤), 西(Á 覀), (Hiệt 頁), (Tề 齊),