Từ: Ngư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Ngư:

Đây là các chữ cấu thành từ này: Ngư

Dịch Ngư sang tiếng Trung hiện đại:

《生活在水中的脊椎动物, 体温随外界温度而变化, 一般身体侧扁, 有磷和鳍, 用鳃呼吸。种类极多, 大部分可供食用或制鱼胶。》
《捕鱼。》
Ngư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Ngư Tìm thêm nội dung cho: Ngư