Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 六弦琴 trong tiếng Trung hiện đại:
[liùxiánqín] lục huyền cầm; đàn ghi-ta。弦乐器,有六根弦。一手按弦,一手拔弦。也叫吉他。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 六
| lúc | 六: | một lúc |
| lộc | 六: | lăn lộc cộc; lộc bình |
| lục | 六: | lục đục |
| lụt | 六: | lụt lội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦
| huyền | 弦: | đàn huyền cầm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴
| cầm | 琴: | cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola) |

Tìm hình ảnh cho: 六弦琴 Tìm thêm nội dung cho: 六弦琴
