Từ: 火居道士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火居道士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火居道士 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒjūdào·shi] tu tại gia; đạo sĩ tu tại gia (có thể lấy vợ)。不出家,可娶妻的道士。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
火居道士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火居道士 Tìm thêm nội dung cho: 火居道士