Từ: 不屈不挠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不屈不挠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不屈不挠 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùqūbùnáo] bất khuất; không khuất phục; không nao núng; không sờn lòng。不屈服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất:quanh quất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挠

nạo:nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)
不屈不挠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不屈不挠 Tìm thêm nội dung cho: 不屈不挠