Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不屈不挠 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不屈不挠:
Nghĩa của 不屈不挠 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùqūbùnáo] bất khuất; không khuất phục; không nao núng; không sờn lòng。不屈服。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈
| khuất | 屈: | khuất bóng; khuất gió; khuất mắt |
| quất | 屈: | quanh quất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挠
| nạo | 挠: | nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa) |

Tìm hình ảnh cho: 不屈不挠 Tìm thêm nội dung cho: 不屈不挠
