Từ: Viết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Viết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: Viết

Dịch Viết sang tiếng Trung hiện đại:

《用笔写出。》编写 《就现成的材料加以整理, 写成著作, 侧重于"写", 多用于口语。》
编著 《将现有的材料及自己研究的成果加以整理写成书或文章。》
动笔 《用笔写或画(多指开始写或画); 落笔。》
lâu rồi không viết.
好久没动笔了。
trước khi viết, nên suy nghĩ đã.
动笔之前, 先要想一想。
《写出 (多指单据, 信件等); 说出(价钱)。》
viết giấy thanh toán.
开清单。
viết thư giới thiệu.
开介绍信。 落 《用笔写。》
viết vào khoản mục.
落款。
viết vào sổ.
落帐。
落笔 《下笔。》
拼写 《用拼音字母按照拼音规则书写。》
书写; 写; 修 《用笔在纸上或其他东西上做字。》
viết biểu ngữ.
书写标语。
viết chữ thảo
写草字。
viết câu đối
写对联。
viết sử
修史。
viết huyện ký
修县志。 撰写; 撰著 《写作。》
viết văn bia
撰写碑文。
viết luận văn
撰写论文。
viết thông sử Trung Quốc.
撰著中国通史。
着笔 《用笔; 下笔。》
题写 《写; 书写(标题、匾额等)。》
填写 《在印好的表格、单据等的空白处, 按照项目、格式写上应写的文字或数字。》
Viết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Viết Tìm thêm nội dung cho: Viết