nội gian, nội giánNội gian
內間: nhà trong. ☆Tương tự:
nội thất
內室.
Nội gián
內間: chỉ người của bên địch dùng làm gián điệp cho mình.
Nội gián
內間: kẻ từ nội bộ của mình làm lợi cho đối phương.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 間
| căn | 間: | căn nhà; nhà có ba căn |
| dán | 間: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| gian | 間: | nhân gian; trung gian |
| gián | 間: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
| giãn | 間: |

Tìm hình ảnh cho: 內間 Tìm thêm nội dung cho: 內間
