Cao su chống va đập cửa

Từ: 內間 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 內間:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nội gian, nội gián
Nội gian
間: nhà trong. ☆Tương tự:
nội thất
室.
Nội gián
間: chỉ người của bên địch dùng làm gián điệp cho mình.
Nội gián
間: kẻ từ nội bộ của mình làm lợi cho đối phương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 間

căn:căn nhà; nhà có ba căn
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
giãn: 
內間 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 內間 Tìm thêm nội dung cho: 內間