cố tích
Thương tiếc.
§ Cũng nói
ái tích
愛惜.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Nho dữ Bố giao hậu, cố thiết thử kế, khước bất cố tích thái sư thể diện dữ tiện thiếp tính mệnh
儒與布交厚, 故設此計, 卻不顧惜太師體面與賤妾性命 (Đệ cửu hồi) (Lí) Nho với (Lã) Bố là bạn thân với nhau, nên bày ra mẹo này, không thương tiếc gì đến thể diện của thái sư (chỉ Đổng Trác) và tính mệnh của tiện thiếp (tức Điêu Thuyền) cả.
Nghĩa của 顾惜 trong tiếng Trung hiện đại:
顾惜身体
quý sức khoẻ
顾惜国家财产
yêu quý tài sản quốc gia
2. tiếc rẻ; tiếc; thương hại; tội nghiệp。照顾怜惜。
大家都很顾惜这个没爹没娘的孩子。
mọi người đều tiếc cho đứa bé không cha không mẹ này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顧
| cố | 顧: | chiếu cố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惜
| tiếc | 惜: | tiếc rẻ |
| tích | 惜: | tích (quý hoá, tiếc, thương hại) |

Tìm hình ảnh cho: 顧惜 Tìm thêm nội dung cho: 顧惜
