Từ: Xa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Xa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: Xa

Dịch Xa sang tiếng Trung hiện đại:

《指空间。》《陆地上有轮子的运输工具。》
hoả xa
火车。
《距离远; 差别大。》
《遥远。》
《间隔; 距离。》
遥遥 《形容距离远。》
浻; 辽; 远; 遐; 逖 《空间或时间的距离长(跟"近"相对)。》
xa xăm.
辽远。
nơi xa; chốn xa
远处。
đường xa
路远。
Quảng Châu cách Bắc Kinh rất xa.
广州离北京很远。
cần phải nhìn xa
眼光要看得远。
bà con xa
远亲。
bà con xa; chi họ xa
远房。
xa gần
遐迩。
离开; 背离; 离别 《跟人、物或地方分开。》
Xa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Xa Tìm thêm nội dung cho: Xa