Từ: bánh lái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bánh lái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bánhlái

Nghĩa bánh lái trong tiếng Việt:

["- dt. Bộ phận hình tròn xoay được, dùng để lái xe hơi, máy cày: Uống rượu mà cầm bánh lái xe hơi thì nguy hiểm quá."]

Dịch bánh lái sang tiếng Trung hiện đại:

舵轮; 舵盘 《轮船、汽车等的方向盘。》
方向舵 《用来控制飞机向左或向右飞行的片状装置。装在飞机的尾部, 和水平面垂直。》
方向盘 《轮船、汽车等的操纵行驶方向的轮状装置。》
船舵; 驾驶盘。
掌舵 《行船时掌握船上的舵。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bánh

bánh:đóng bánh (đóng tảng)
bánh𤖶:tấm bánh
bánh:đóng bánh (đóng tảng)
bánh𥹘:bánh kẹo
bánh𬖪:bánh trái
bánh𨋣:xe ba bánh
bánh𩛄:bánh trái
bánh:bánh trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: lái

lái:lái buôn
lái𢁑:lái cây (trái cây); lái tim (trái tim)
lái𫶵:lái cây (trái cây); lái tim (trái tim)
lái:bánh lái
lái𬃻:lái cây (trái cây); lái tim (trái tim)
bánh lái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bánh lái Tìm thêm nội dung cho: bánh lái