Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bánh lái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bánh lái:
Nghĩa bánh lái trong tiếng Việt:
["- dt. Bộ phận hình tròn xoay được, dùng để lái xe hơi, máy cày: Uống rượu mà cầm bánh lái xe hơi thì nguy hiểm quá."]Dịch bánh lái sang tiếng Trung hiện đại:
舵轮; 舵盘 《轮船、汽车等的方向盘。》方向舵 《用来控制飞机向左或向右飞行的片状装置。装在飞机的尾部, 和水平面垂直。》
方向盘 《轮船、汽车等的操纵行驶方向的轮状装置。》
船舵; 驾驶盘。
掌舵 《行船时掌握船上的舵。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bánh
| bánh | 掽: | đóng bánh (đóng tảng) |
| bánh | 𤖶: | tấm bánh |
| bánh | 碰: | đóng bánh (đóng tảng) |
| bánh | 𥹘: | bánh kẹo |
| bánh | 𬖪: | bánh trái |
| bánh | 𨋣: | xe ba bánh |
| bánh | 𩛄: | bánh trái |
| bánh | 餅: | bánh trái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lái
| lái | 俚: | lái buôn |
| lái | 𢁑: | lái cây (trái cây); lái tim (trái tim) |
| lái | 𫶵: | lái cây (trái cây); lái tim (trái tim) |
| lái | 梩: | bánh lái |
| lái | 𬃻: | lái cây (trái cây); lái tim (trái tim) |

Tìm hình ảnh cho: bánh lái Tìm thêm nội dung cho: bánh lái
