Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 消化 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāohuà] 1. tiêu hoá。食物在人或动物体内,经过物理和化学作用而变为能够溶解于水并可以被机体吸收的养料。
2. tiêu hoá (ví với tiếp thu những kiến thức đã học)。比喻理解、吸收所学的知识。
一次讲得太多,学生消化不了。
một lần dạy nhiều quá, học sinh tiếp thu không nổi.
2. tiêu hoá (ví với tiếp thu những kiến thức đã học)。比喻理解、吸收所学的知识。
一次讲得太多,学生消化不了。
một lần dạy nhiều quá, học sinh tiếp thu không nổi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 消
| teo | 消: | tí teo, tẻo teo |
| tiu | 消: | tiu nghỉu |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 消化 Tìm thêm nội dung cho: 消化
