Từ: 自由落体运动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自由落体运动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自由落体运动 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìyóuluòtǐyùndòng] rơi tự do (Vật lý)。物体只受重力作用而从静止开始下落的运动。在同一地点,做自由落体运动的物体的加速度都相同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
自由落体运动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自由落体运动 Tìm thêm nội dung cho: 自由落体运动