Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 力战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 力战 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìzhàn] dốc sức chiến đấu; cố đánh。努力奋战。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
力战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力战 Tìm thêm nội dung cho: 力战