Từ: bói có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bói:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bói

Nghĩa bói trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. Đoán về quá khứ và tương lai theo dị đoan: Bói ra ma, quét nhà ra rác (tng).","- 2 đgt. Tìm một cách khó khăn (dùng trong câu phủ định): Bói đâu ra hoa sen trong mùa rét.","- 3 đgt. Nói cây ra quả lần đầu tiên: Cây mít nhà tôi năm nay mới bói."]

Dịch bói sang tiếng Trung hiện đại:

问卜 《迷信的人用算卦来解决疑难。》gieo quẻ xem bói
求签问卜 卜; 筮 《占卜。》
chưa bói đã biết rồi
未卜先知
打卦 《把卦扔到地上, 根据卦象推算吉凶。》
《占卜的 一种。》
bói xấp ngửa; xủ quẻ.
起课。 第一次结果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bói

bói: 
bói:xem bói
bói𧴤:thầy bói
bói𫎑: 
bói tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bói Tìm thêm nội dung cho: bói