Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bói trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. Đoán về quá khứ và tương lai theo dị đoan: Bói ra ma, quét nhà ra rác (tng).","- 2 đgt. Tìm một cách khó khăn (dùng trong câu phủ định): Bói đâu ra hoa sen trong mùa rét.","- 3 đgt. Nói cây ra quả lần đầu tiên: Cây mít nhà tôi năm nay mới bói."]Dịch bói sang tiếng Trung hiện đại:
问卜 《迷信的人用算卦来解决疑难。》gieo quẻ xem bói求签问卜 卜; 筮 《占卜。》
chưa bói đã biết rồi
未卜先知
打卦 《把卦扔到地上, 根据卦象推算吉凶。》
课 《占卜的 一种。》
bói xấp ngửa; xủ quẻ.
起课。 第一次结果。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bói
| bói | 卜: | |
| bói | 貝: | xem bói |
| bói | 𧴤: | thầy bói |
| bói | 𫎑: |

Tìm hình ảnh cho: bói Tìm thêm nội dung cho: bói
